to distract
Pronunciation
/dɪˈstɹækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distract"trong tiếng Anh

to distract
01

làm phân tâm, làm sao nhãng

to cause someone to lose their focus or attention from something they were doing or thinking about
Transitive: to distract sb
to distract definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
distract
ngôi thứ ba số ít
distracts
hiện tại phân từ
distracting
quá khứ đơn
distracted
quá khứ phân từ
distracted
Các ví dụ
A loud conversation in the neighboring cubicle can distract employees trying to concentrate on their tasks.
Một cuộc trò chuyện ồn ào trong gian bên cạnh có thể làm phân tâm nhân viên đang cố gắng tập trung vào công việc của họ.
02

làm phân tâm, gây bối rối

to make someone feel confused or torn by mixing up their emotions or intentions
Transitive: to distract sb
Các ví dụ
The conflicting advice from family members distracted him.
Những lời khuyên mâu thuẫn từ các thành viên trong gia đình đã làm phân tâm anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng