distillate
dis
ˈdɪs
dis
ti
ti
llate
lɪt
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "distillate"trong tiếng Anh

Distillate
01

chưng cất, sản phẩm chưng cất

a product resulting from heating a liquid until it changes to vapor and then allowing it to change back to liquid 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
distillates
Các ví dụ
Perfume makers often use a distillate of flowers to create their fragrances. 

Các nhà sản xuất nước hoa thường sử dụng chất cất từ hoa để tạo ra hương thơm của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng