to distill
dis
ˈdɪs
dis
till
tɪl
til
instillsevillefulfillreskill
distil

Định nghĩa và ý nghĩa của "distill"trong tiếng Anh

to distill
01

chưng cất, tinh chế bằng cách chưng cất

to heat a liquid and turn it into gas then cool it and make it liquid again in order to purify it 
Transitive: to distill a liquid
to distill definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
distill
ngôi thứ ba số ít
distills
hiện tại phân từ
distilling
quá khứ đơn
distilled
quá khứ phân từ
distilled
Các ví dụ
The chemist is currently distilling the solution to isolate the pure compound. 

Nhà hóa học hiện đang chưng cất dung dịch để tách hợp chất tinh khiết.

02

chưng cất, tinh chế bằng cách chưng cất

to purify and concentrate alcoholic beverages by heating and cooling to separate alcohol from other substances, enhancing its purity and potency 
Transitive: to distill alcoholic beverages
Các ví dụ
In the winemaking process, the vintner uses a distillation apparatus to distill the grape must. 

Trong quá trình làm rượu, người làm rượu sử dụng một thiết bị chưng cất để chưng cất nước nho.

03

chưng cất, rỉ ra

(of a liquid) to fall or ooze out slowly and in small droplets 
Intransitive
Các ví dụ
The morning dew began to distill from the leaves of the trees, glistening in the early light. 

Sương sớm bắt đầu nhỏ giọt từ lá cây, lấp lánh trong ánh sáng ban mai.

04

chưng cất, tiến hành chưng cất

to turn into vapor and then condense back into a liquid 
Intransitive
Các ví dụ
During the distillation process, the alcohol distills, rising as vapor before condensing back into liquid form in the condenser. 

Trong quá trình chưng cất, rượu được chưng cất, bay lên dưới dạng hơi trước khi ngưng tụ lại thành dạng lỏng trong bình ngưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng