disquiet
dis
dɪs
dis
quiet
ˈkwaɪət
kvaiēt
/dɪskwˈa‍ɪ‍ət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disquiet"trong tiếng Anh

Disquiet
01

sự bồn chồn, sự lo lắng

the trait of seeming ill at ease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự lo lắng, sự bồn chồn

a feeling of mild anxiety about possible developments
to disquiet
01

làm bồn chồn, làm lo lắng

to cause someone to feel mentally uneasy, worried, or disturbed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disquiet
ngôi thứ ba số ít
disquiets
hiện tại phân từ
disquieting
quá khứ đơn
disquieted
quá khứ phân từ
disquieted
Các ví dụ
The looming deadline was disquieting the employee.
Thời hạn đến gần đang làm phiền nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng