Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disputed
01
tranh cãi, gây tranh cãi
causing disagreement or controversy, often publicly challenged
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disputed
so sánh hơn
more disputed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's decision to cut jobs was highly disputed by the workers.
Quyết định cắt giảm việc làm của công ty đã bị tranh cãi mạnh mẽ bởi các công nhân.
Cây Từ Vựng
undisputed
disputed
dispute



























