dispersed
dis
ˈdɪs
dis
persed
pɜ:st
pēst
disposeddispensed

Định nghĩa và ý nghĩa của "dispersed"trong tiếng Anh

dispersed
01

phân tán, rải rác

not concentrated in one place 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dispersed
so sánh hơn
more dispersed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crowd dispersed quickly after the concert ended. 

Đám đông tan rã nhanh chóng sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng