dispersed
Pronunciation
/dɪˈspɝst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dispersed"trong tiếng Anh

dispersed
01

phân tán, rải rác

not concentrated in one place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dispersed
so sánh hơn
more dispersed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The data points were dispersed throughout the graph, showing no clear pattern.
Các điểm dữ liệu đã phân tán khắp biểu đồ, không cho thấy một mô hình rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng