Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dispersed
01
phân tán, rải rác
not concentrated in one place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dispersed
so sánh hơn
more dispersed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The data points were dispersed throughout the graph, showing no clear pattern.
Các điểm dữ liệu đã phân tán khắp biểu đồ, không cho thấy một mô hình rõ ràng.
Cây Từ Vựng
dispersed
disperse



























