Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disorient
01
làm mất phương hướng, gây bối rối
to cause someone to lose their sense of direction, leading to confusion or a feeling of being lost
Transitive: to disorient sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disorient
ngôi thứ ba số ít
disorients
hiện tại phân từ
disorienting
quá khứ đơn
disoriented
quá khứ phân từ
disoriented
Các ví dụ
The unexpected detour disoriented the driver, and he had to rely on GPS to get back on track.
Chuyến đi vòng bất ngờ làm mất phương hướng người lái xe, và anh ta phải dựa vào GPS để quay lại đúng đường.
Cây Từ Vựng
disorient
orient



























