dislocate
dis
ˈdɪs
dis
lo
loʊ
low
cate
keɪt
keit
/dɪslə‍ʊkˈe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dislocate"trong tiếng Anh

to dislocate
01

trật khớp, lệch khớp

to suddenly cause a bone to move out of its normal position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dislocate
ngôi thứ ba số ít
dislocates
hiện tại phân từ
dislocating
quá khứ đơn
dislocated
quá khứ phân từ
dislocated
Các ví dụ
After the accident, the doctor explained that the impact had dislocated several bones in his foot.
Sau tai nạn, bác sĩ giải thích rằng cú va chạm đã trật khớp một số xương ở bàn chân của anh ấy.
02

dời chỗ, trật khớp

to move something out of its regular position or place
Các ví dụ
His efforts to clean the shelf dislocated the books, scattering them all over the floor.
Những nỗ lực của anh ấy để dọn dẹp kệ đã làm xê dịch những cuốn sách, rải chúng khắp sàn nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng