discretion
Pronunciation
/dɪsˈkɹɛʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "discretion"trong tiếng Anh

Discretion
01

sự quyết định, quyền quyết định

the power or freedom of making decisions in a particular situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
If you use your discretion wisely, you can avoid unnecessary conflicts.
Nếu bạn sử dụng quyền quyết định một cách khôn ngoan, bạn có thể tránh được những xung đột không cần thiết.
02

sự kín đáo, sự tế nhị

knowing how to avoid embarrassment or distress
03

sự kín đáo, sự thận trọng

the ability to make decisions with sound judgment and tact
Các ví dụ
The judge 's discretion in sentencing was guided by both the law and the circumstances of the case.
Quyền quyết định của thẩm phán trong việc kết án được hướng dẫn bởi cả luật pháp và hoàn cảnh của vụ án.
04

sự tế nhị, tact

refined taste; tact
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng