Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Disappointment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He tried to hide his disappointment when the concert was canceled due to bad weather.
Anh ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình khi buổi hòa nhạc bị hủy do thời tiết xấu.
02
sự thất vọng, nỗi thất vọng
an act (or failure to act) that disappoints someone
Cây Từ Vựng
disappointment
appointment
appoint



























