disappointingly
di
ˌdɪ
di
sa
ppoin
ˈpɔɪn
poyn
ting
tɪng
ting
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "disappointingly"trong tiếng Anh

disappointingly
01

một cách đáng thất vọng, thất vọng

in a manner that falls short of expectations or desired standards 
disappointingly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The highly anticipated sequel performed disappointingly at the box office. 

Phần tiếp theo được mong đợi đã thể hiện một cách đáng thất vọng tại phòng vé.

1.1

đáng tiếc, một cách đáng thất vọng

used to express regret about an unsatisfactory situation 
Các ví dụ
Disappointingly, the art exhibition contained only minor works by the famous painter. 

Đáng thất vọng, triển lãm nghệ thuật chỉ chứa các tác phẩm nhỏ của họa sĩ nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng