to abate
Pronunciation
/əˈbeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abate"trong tiếng Anh

to abate
01

giảm bớt, dịu đi

to lessen in intensity or severity
Intransitive
to abate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abate
ngôi thứ ba số ít
abates
hiện tại phân từ
abating
quá khứ đơn
abated
quá khứ phân từ
abated
Các ví dụ
The pain in her joints began to abate after applying ice and taking pain relievers.
Cơn đau ở khớp của cô ấy bắt đầu giảm bớt sau khi chườm đá và uống thuốc giảm đau.
02

giảm bớt, làm dịu đi

to lessen the power or intensity of something
Transitive: to abate an undesirable situation
Các ví dụ
The medication has successfully abated the symptoms of the illness.
Thuốc đã thành công làm giảm các triệu chứng của bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng