Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abate
01
giảm bớt, dịu đi
to lessen in intensity or severity
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
abate
ngôi thứ ba số ít
abates
hiện tại phân từ
abating
quá khứ đơn
abated
quá khứ phân từ
abated
Các ví dụ
The pain in her joints began to abate after applying ice and taking pain relievers.
Cơn đau ở khớp của cô ấy bắt đầu giảm bớt sau khi chườm đá và uống thuốc giảm đau.
02
giảm bớt, làm dịu đi
to lessen the power or intensity of something
Transitive: to abate an undesirable situation
Các ví dụ
The medication has successfully abated the symptoms of the illness.
Thuốc đã thành công làm giảm các triệu chứng của bệnh.



























