to diddle
di
ˈdɪ
di
ddle
dəl
dēl
doddle

Định nghĩa và ý nghĩa của "diddle"trong tiếng Anh

to diddle
01

lừa đảo, bịp bợm

to deceive someone through dishonesty, often resulting in the loss of something valuable 
Transitive: to diddle sb | to diddle sb out of sth
to diddle definition and meaning
Các ví dụ
The fraudulent contractor diddled unsuspecting homeowners out of thousands of dollars by promising repairs that were never completed. 

Nhà thầu gian lận lừa đảo những chủ nhà không ngờ vực hàng ngàn đô la bằng cách hứa hẹn những sửa chữa không bao giờ được hoàn thành.

02

nghịch, chơi đùa

to play or handle something, often in a trivial or careless way 
Transitive: to diddle with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
diddle
ngôi thứ ba số ít
diddles
hiện tại phân từ
diddling
quá khứ đơn
diddled
quá khứ phân từ
diddled
Các ví dụ
He diddled with the pencil, tapping it nervously on the desk. 

Anh ấy nghịch cây bút chì, gõ nó một cách lo lắng lên bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng