Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to diddle
01
lừa đảo, bịp bợm
to deceive someone through dishonesty, often resulting in the loss of something valuable
Transitive: to diddle sb | to diddle sb out of sth
Các ví dụ
The fraudulent contractor diddled unsuspecting homeowners out of thousands of dollars by promising repairs that were never completed.
Nhà thầu gian lận lừa đảo những chủ nhà không ngờ vực hàng ngàn đô la bằng cách hứa hẹn những sửa chữa không bao giờ được hoàn thành.
02
nghịch, chơi đùa
to play or handle something, often in a trivial or careless way
Transitive: to diddle with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
diddle
ngôi thứ ba số ít
diddles
hiện tại phân từ
diddling
quá khứ đơn
diddled
quá khứ phân từ
diddled
Các ví dụ
He diddled with the pencil, tapping it nervously on the desk.
Anh ấy nghịch cây bút chì, gõ nó một cách lo lắng lên bàn.
Cây Từ Vựng
diddler
diddle



























