Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to diddle
01
lừa đảo, bịp bợm
to deceive someone through dishonesty, often resulting in the loss of something valuable
Transitive: to diddle sb | to diddle sb out of sth
Các ví dụ
The pickpocket diddled tourists out of their wallets by bumping into them in crowded areas.
Kẻ móc túi lừa du khách bằng cách lấy ví của họ khi va vào họ ở những khu vực đông đúc.
02
nghịch, chơi đùa
to play or handle something, often in a trivial or careless way
Transitive: to diddle with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
diddle
ngôi thứ ba số ít
diddles
hiện tại phân từ
diddling
quá khứ đơn
diddled
quá khứ phân từ
diddled
Các ví dụ
I saw him diddling with the buttons on the remote, trying to fix the TV.
Tôi thấy anh ấy nghịch với các nút trên điều khiển từ xa, cố gắng sửa cái TV.



























