Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all-embracing
01
toàn diện, bao quát
comprehensive and wide-ranging in scope, covering or including everything within a particular context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most all-embracing
so sánh hơn
more all-embracing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new policy aims to be all-embracing, addressing the needs of every department.
Chính sách mới nhằm mục đích toàn diện, đáp ứng nhu cầu của mọi phòng ban.



























