Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
detachable
01
tháo rời được, có thể tách rời
capable of being separated or removed from the main structure or component
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most detachable
so sánh hơn
more detachable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detachable base of the lamp allows it to be placed on a table or mounted on a wall.
Phần đế tháo rời của đèn cho phép đặt nó trên bàn hoặc gắn lên tường.
Cây Từ Vựng
detachable
detach



























