derriere
de
ˌdɛ
de
rriere
ˈriɛr
rier
/dˌɛɹiˈeə/
derrière

Định nghĩa và ý nghĩa của "derriere"trong tiếng Anh

Derriere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
derrieres
Các ví dụ
After hours of sitting, her derriere was in need of a stretch.
Sau nhiều giờ ngồi, mông của cô ấy cần được kéo giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng