to demarcate
de
di
mar
ˈmɑ:
maa
cate
keɪt
keit

Định nghĩa và ý nghĩa của "demarcate"trong tiếng Anh

to demarcate
01

phân định, tách biệt

separate clearly, as if by boundaries 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demarcate
ngôi thứ ba số ít
demarcates
hiện tại phân từ
demarcating
quá khứ đơn
demarcated
quá khứ phân từ
demarcated
02

phân định, đánh dấu ranh giới

to mark or establish the boundaries or limits of something clearly 
Các ví dụ
The architect demarcated the different functional zones within the building plans. 

Kiến trúc sư đã phân định các khu vực chức năng khác nhau trong bản vẽ tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng