Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to demarcate
01
phân định, tách biệt
separate clearly, as if by boundaries
02
phân định, đánh dấu ranh giới
to mark or establish the boundaries or limits of something clearly
Các ví dụ
Local authorities demarcated parking spaces along the street with painted lines.
Chính quyền địa phương đánh dấu các chỗ đỗ xe dọc theo đường bằng các vạch sơn.
Cây Từ Vựng
demarcation
demarcate



























