Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deep-seated
01
ăn sâu, bám rễ sâu
(of beliefs or principles) firmly established or ingrained
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deep-seated
so sánh hơn
more deep-seated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The decision was influenced by a deep-seated belief in the value of education.
Quyết định bị ảnh hưởng bởi niềm tin ăn sâu vào giá trị của giáo dục.



























