Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deep-pocketed
/dˈiːppˈɑːkɪɾᵻd/
/dˈiːppˈɒkɪtɪd/
deep-pocketed
01
có túi tiền sâu, có nguồn tài chính lớn
having a lot of money or significant financial resources
Approving
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deep-pocketed
so sánh hơn
more deep-pocketed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The political candidate relied on support from deep-pocketed donors to fund their campaign.
Ứng cử viên chính trị dựa vào sự hỗ trợ từ các nhà tài trợ có túi tiền sâu để tài trợ cho chiến dịch của mình.



























