Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deed
01
hành động, việc làm
an action or behavior that someone does
Các ví dụ
The deed was recorded in the history books as a turning point.
Hành động đã được ghi lại trong sách lịch sử như một bước ngoặt.
Các ví dụ
The deed contained detailed descriptions of the property boundaries, rights of way, and any encumbrances or restrictions on land use.
Giấy chứng nhận có chứa mô tả chi tiết về ranh giới tài sản, quyền đi lại và bất kỳ gánh nặng hoặc hạn chế nào về việc sử dụng đất.



























