Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decrepit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decrepit
so sánh hơn
more decrepit
có thể phân cấp
Các ví dụ
The decrepit woman struggled to climb the stairs due to her frailty.
Người phụ nữ yếu đuối đã vật lộn để leo lên cầu thang do sự yếu ớt của mình.
02
xiêu vẹo, cũ nát
weakened or falling apart from age, neglect, or long use
Các ví dụ
The decrepit bridge swayed dangerously with each passing truck.
Cây cầu cũ nát đung đưa nguy hiểm với mỗi chiếc xe tải đi qua.



























