to daydream
day
ˈdeɪ
dei
dream
dri:m
drim

Định nghĩa và ý nghĩa của "daydream"trong tiếng Anh

to daydream
01

mơ mộng, mơ tưởng

to imagine things while one is awake 
Intransitive: to daydream | to daydream about sth
to daydream definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
daydream
ngôi thứ ba số ít
daydreams
hiện tại phân từ
daydreaming
quá khứ đơn
daydreamed
quá khứ phân từ
daydreamed
Các ví dụ
During the boring meeting, she couldn't help but daydream about her upcoming vacation. 

Trong cuộc họp nhàm chán, cô ấy không thể không mơ mộng về kỳ nghỉ sắp tới của mình.

Daydream
01

mơ mộng, mơ giữa ban ngày

absentminded dreaming while awake 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
daydreams
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng