daily
dai
ˈdeɪ
dei
ly
li
li
British pronunciation
/ˈdeɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "daily"trong tiếng Anh

01

hàng ngày, mỗi ngày

in a way that happens every day or once a day
daily definition and meaning
example
Các ví dụ
The medication must be taken daily with food.
Thuốc phải được uống hàng ngày cùng với thức ăn.
01

nhật báo, báo hàng ngày

a type of newspaper that is published everyday except Sunday
InformalInformal
example
Các ví dụ
She works as a journalist for a respected national daily.
Cô ấy làm việc như một nhà báo cho một tờ nhật báo quốc gia được kính trọng.
02

người giúp việc nhà hàng ngày, người dọn dẹp nhà cửa

a woman hired to clean and perform household chores on a day-to-day basis in someone else's home
Dialectbritish flagBritish
InformalInformal
Old useOld use
example
Các ví dụ
The elderly couple relied on their daily to maintain their home in good condition.
Cặp vợ chồng già dựa vào người giúp việc hàng ngày của họ để giữ ngôi nhà của họ trong tình trạng tốt.
01

hàng ngày, thường nhật

done, happening, or produced every day
example
Các ví dụ
She takes her daily vitamins after lunch.
Cô ấy uống vitamin hàng ngày sau bữa trưa.
1.1

hàng ngày, theo ngày

related to or covering the work or activities done within a single day
example
Các ví dụ
The daily temperature in the region is reported in the morning weather forecast.
Nhiệt độ hàng ngày trong khu vực được báo cáo trong dự báo thời tiết buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store