Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dagger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
daggers
Các ví dụ
The assassin concealed a dagger in his cloak as he approached the target.
Kẻ sát nhân giấu một con dao găm trong áo choàng khi tiếp cận mục tiêu.
02
dấu thập, ký hiệu chú thích
a typographical symbol (†) used to indicate a footnote, annotation, or cross-reference in printed text
Các ví dụ
The author placed a dagger next to the term to indicate a footnote.
Tác giả đã đặt một dấu thập bên cạnh thuật ngữ để chỉ ra một chú thích cuối trang.



























