dagger
da
ˈdæ
gger
gɜr
gēr
/dˈæɡɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dagger"trong tiếng Anh

Dagger
01

dao găm, đoản kiếm

a short weapon with a pointed blade
dagger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
daggers
Các ví dụ
The historical artifact museum displayed a collection of ornate daggers from different cultures.
Bảo tàng hiện vật lịch sử trưng bày một bộ sưu tập dao găm trang trí công phu từ các nền văn hóa khác nhau.
02

dấu thập, ký hiệu chú thích

a typographical symbol (†) used to indicate a footnote, annotation, or cross-reference in printed text
Các ví dụ
The dictionary entry included a dagger for additional information.
Mục từ trong từ điển bao gồm một dấu thập cho thông tin bổ sung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng