cynosure
cy
ˈsɪ
si
nos
nəz
nēz
ure
jʊə
yue

Định nghĩa và ý nghĩa của "cynosure"trong tiếng Anh

Cynosure
01

Tâm điểm chú ý, Trung tâm ngưỡng mộ

something or someone that is the center of attraction or admiration 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cynosures
Các ví dụ
The actress was the cynosure of the evening, with everyone admiring her stunning gown. 

Nữ diễn viên là tâm điểm của buổi tối, với mọi người đều ngưỡng mộ chiếc váy lộng lẫy của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng