Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cynosure
01
Tâm điểm chú ý, Trung tâm ngưỡng mộ
something or someone that is the center of attraction or admiration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cynosures
Các ví dụ
At the gala, her speech made her the cynosure, as the audience hung on every word.
Tại buổi dạ hội, bài phát biểu của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành tâm điểm chú ý, khi khán giả chăm chú lắng nghe từng lời.



























