Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cynicism
01
chủ nghĩa hoài nghi, sự hoài nghi
a doubtful view toward others' honesty or intentions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cynicisms
Các ví dụ
The film highlighted the cynicism of modern society, where people often doubt the goodness in others.
Bộ phim làm nổi bật chủ nghĩa hoài nghi của xã hội hiện đại, nơi mọi người thường nghi ngờ lòng tốt ở người khác.



























