cynicism
Pronunciation
/ˈsɪnɪˌsɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cynicism"trong tiếng Anh

Cynicism
01

chủ nghĩa hoài nghi, sự hoài nghi

a doubtful view toward others' honesty or intentions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cynicism often leads individuals to question the sincerity of others' actions, suspecting that ulterior motives drive even the most seemingly altruistic behaviors.
Chủ nghĩa hoài nghi thường khiến các cá nhân nghi ngờ về sự chân thành trong hành động của người khác, nghi ngờ rằng ngay cả những hành vi có vẻ vị tha nhất cũng được thúc đẩy bởi động cơ ẩn giấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng