Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cynical
01
hoài nghi, không tin tưởng
having a distrustful or negative outlook, often believing that people are motivated by self-interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cynical
so sánh hơn
more cynical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cynical old man believed that acts of kindness were merely disguised selfishness.
Người đàn ông già hoài nghi tin rằng những hành động tử tế chỉ là sự ích kỷ ngụy trang.



























