Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cynical
01
hoài nghi, không tin tưởng
having a distrustful or negative outlook, often believing that people are motivated by self-interest
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cynical
so sánh hơn
more cynical
có thể phân cấp
Các ví dụ
After experiencing multiple disappointments, she became cynical about the concept of true love.
Sau khi trải qua nhiều thất vọng, cô ấy trở nên hoài nghi về khái niệm tình yêu đích thực.



























