Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to curl up
[phrase form: curl]
01
cuộn tròn, co ro lại
to position one's body like a ball with one's arms and legs placed close to one's body while sitting
Intransitive: to curl up | to curl up somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
curl
thì hiện tại
curl up
ngôi thứ ba số ít
curls up
hiện tại phân từ
curling up
quá khứ đơn
curled up
quá khứ phân từ
curled up
Các ví dụ
Feeling unwell, he decided to curl up in bed and rest for a while.
Cảm thấy không khỏe, anh ấy quyết định cuộn tròn trên giường và nghỉ ngơi một lúc.



























