crustaceous
crus
ˈkrʌs
kras
ta
teɪ
tei
ceous
ʃəs
shēs
cretaceous

Định nghĩa và ý nghĩa của "crustaceous"trong tiếng Anh

crustaceous
01

có vỏ cứng, giống như có lớp vỏ cứng bên ngoài

having a tough shell or outer layer, or seem like something with a hard outer covering 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crustaceous
so sánh hơn
more crustaceous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist discovered a tiny, crustaceous creature with a hard exoskeleton in the tide pools. 

Nhà khoa học đã phát hiện ra một sinh vật nhỏ bé, có vỏ cứng với bộ xương ngoài cứng trong các vũng thủy triều.

02

thuộc giáp xác, thuộc lớp Crustacea

of or belonging to the class Crustacea 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng