to crusade
Pronunciation
/kɹuˈseɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crusade"trong tiếng Anh

to crusade
01

thập tự chinh, tiến hành thập tự chinh

to passionately campaign or fight, often with a religious or moral purpose
Intransitive: to crusade against an idea | to crusade for a purpose
to crusade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crusade
ngôi thứ ba số ít
crusades
hiện tại phân từ
crusading
quá khứ đơn
crusaded
quá khứ phân từ
crusaded
Các ví dụ
The followers are crusading against social inequalities, striving for change.
Những người theo dõi đang thực hiện cuộc thập tự chinh chống lại bất bình đẳng xã hội, phấn đấu cho sự thay đổi.
Crusade
01

cuộc thập tự chinh

a medieval military expedition by European Christians to reclaim or defend Christian territories in the Holy Land
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crusades
Các ví dụ
The Fourth Crusade, in 1202-1204, resulted in the sacking of Constantinople, rather than reaching the Holy Land.
Cuộc thập tự chinh thứ tư, vào năm 1202-1204, đã dẫn đến việc cướp phá Constantinople, thay vì đến được Đất Thánh.
1.1

cuộc thập tự chinh, chiến dịch

a series of actions undertaken to promote a principle or achieve a specific goal
Các ví dụ
His political crusade focused on healthcare reform.
Cuộc thập tự chinh chính trị của ông tập trung vào cải cách y tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng