Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crusade
01
thập tự chinh, tiến hành thập tự chinh
to passionately campaign or fight, often with a religious or moral purpose
Intransitive: to crusade against an idea | to crusade for a purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crusade
ngôi thứ ba số ít
crusades
hiện tại phân từ
crusading
quá khứ đơn
crusaded
quá khứ phân từ
crusaded
Các ví dụ
The followers are crusading against social inequalities, striving for change.
Những người theo dõi đang thực hiện cuộc thập tự chinh chống lại bất bình đẳng xã hội, phấn đấu cho sự thay đổi.
Crusade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crusades
Các ví dụ
The Fourth Crusade, in 1202-1204, resulted in the sacking of Constantinople, rather than reaching the Holy Land.
Cuộc thập tự chinh thứ tư, vào năm 1202-1204, đã dẫn đến việc cướp phá Constantinople, thay vì đến được Đất Thánh.
1.1
cuộc thập tự chinh, chiến dịch
a series of actions undertaken to promote a principle or achieve a specific goal
Các ví dụ
His political crusade focused on healthcare reform.
Cuộc thập tự chinh chính trị của ông tập trung vào cải cách y tế.
Cây Từ Vựng
crusader
crusade



























