Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cruelly
01
một cách tàn nhẫn
in a deliberately hurtful or unkind way
Các ví dụ
The dictator cruelly silenced anyone who dared to speak out.
Nhà độc tài đã tàn nhẫn bịt miệng bất cứ ai dám lên tiếng.
1.1
một cách tàn nhẫn, độc ác
in a way that causes pain, suffering, or disappointment
Các ví dụ
Her illness cruelly returned after months of remission.
Căn bệnh của cô ấy đã tàn nhẫn trở lại sau nhiều tháng thuyên giảm.



























