cruelly
crue
ˈkru
kroo
lly
li
li
/kɹˈuːəlˌi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cruelly"trong tiếng Anh

01

một cách tàn nhẫn

in a deliberately hurtful or unkind way
cruelly definition and meaning
Các ví dụ
The dictator cruelly silenced anyone who dared to speak out.
Nhà độc tài đã tàn nhẫn bịt miệng bất cứ ai dám lên tiếng.
1.1

một cách tàn nhẫn, độc ác

in a way that causes pain, suffering, or disappointment
Các ví dụ
Her illness cruelly returned after months of remission.
Căn bệnh của cô ấy đã tàn nhẫn trở lại sau nhiều tháng thuyên giảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng