Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cruciform
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The garden had a cruciform layout, with paths dividing the space into four sections.
Khu vườn có bố cục hình chữ thập, với các lối đi chia không gian thành bốn phần.



























