cruciform
cru
ˈkru:
kroo
ci
si
form
ˌfɔ:rm
fawrm
British pronunciation
/kɹˈuːsɪfˌɔːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cruciform"trong tiếng Anh

cruciform
01

hình chữ thập, có hình dạng giống chữ thập

shaped like a cross
cruciform definition and meaning
example
Các ví dụ
The garden had a cruciform layout, with paths dividing the space into four sections.
Khu vườn có bố cục hình chữ thập, với các lối đi chia không gian thành bốn phần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store