crony
Pronunciation
/ˈkɹoʊni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crony"trong tiếng Anh

01

bạn thân, đồng bọn

a close friend or companion, often used in a more negative or informal context
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cronies
Các ví dụ
She 's hanging out with her old cronies at the bar tonight.
Cô ấy đang đi chơi với những bạn cũ của mình tại quán bar tối nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng