crest
crest
krɛst
krest
crustchest

Định nghĩa và ý nghĩa của "crest"trong tiếng Anh

01

mào, mồng

a prominent feature exhibited by some birds on their heads, consisting of feathers, fur, or skin 
crest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crests
Các ví dụ
The cockatoo flaunted its colorful crest as it paraded around the aviary. 

Con vẹt kakadu khoe mào đầy màu sắc của nó khi đi dạo quanh chuồng chim.

02

đỉnh, chỏm

the highest point or summit, especially of a mountain or hill, where the incline culminates 
crest definition and meaning
Các ví dụ
After a challenging hike, we finally reached the crest of the mountain, where we were greeted with a breathtaking view. 

Sau một chuyến đi bộ đường dài đầy thử thách, cuối cùng chúng tôi đã đến được đỉnh của ngọn núi, nơi chúng tôi được chào đón bằng một khung cảnh ngoạn mục.

2.1

đỉnh, ngọn

the highest point or top edge of a hill, mountain, or wave 
Các ví dụ
The hikers reached the crest of the hill. 

Những người đi bộ đường dài đã đến đỉnh của ngọn đồi.

03

huy hiệu, biểu tượng

a symbol or design used in medieval times to decorate a helmet, often representing a family or knightly order 
Các ví dụ
The crest on his helmet was a bold lion, representing courage and strength. 

Huy hiệu trên mũ bảo hiểm của anh ta là một con sư tử dũng cảm, tượng trưng cho lòng can đảm và sức mạnh.

04

đỉnh của con đường cong, điểm cao nhất của con đường lồi

the center of a cambered road 
to crest
01

lên đến đỉnh, vượt qua đỉnh

to arrive at the topmost part of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
crest
ngôi thứ ba số ít
crests
hiện tại phân từ
cresting
quá khứ đơn
crested
quá khứ phân từ
crested
Các ví dụ
As they crested the mountain, they were rewarded with a breathtaking view of the valley below. 

Khi họ lên đến đỉnh ngọn núi, họ được ban tặng một cảnh tượng ngoạn mục của thung lũng phía dưới.

02

đứng đầu, nằm trên đỉnh

lie at the top of 
03

cười tươi, nở nụ cười rạng rỡ

to smile broadly or to show a wide, beaming expression 
Các ví dụ
He crested with joy when he heard the good news. 

Anh ấy cười tươi vì vui sướng khi nghe tin tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng