to cream off
Pronunciation
/kɹˈiːm ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cream off"trong tiếng Anh

to cream off
[phrase form: cream]
01

lấy phần tốt nhất, hưởng lợi từ

to take the best or most profitable part of something, leaving the rest for others
to cream off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cream
thì hiện tại
cream off
ngôi thứ ba số ít
creams off
hiện tại phân từ
creaming off
quá khứ đơn
creamed off
quá khứ phân từ
creamed off
Các ví dụ
The chef skillfully creamed off the richest flavors for the signature dish, leaving a delightful culinary experience.
Đầu bếp khéo léo chắt lọc những hương vị phong phú nhất cho món ăn đặc trưng, để lại một trải nghiệm ẩm thực thú vị.
02

hớt bọt, lấy lớp trên cùng

to take away or extract something from the top layer or surface
to cream off definition and meaning
Các ví dụ
After boiling milk, it 's common to cream off the layer of cream that forms on the surface.
Sau khi đun sôi sữa, người ta thường hớt lớp kem hình thành trên bề mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng