Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cream off
01
lấy phần tốt nhất, hưởng lợi từ
to take the best or most profitable part of something, leaving the rest for others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
cream
thì hiện tại
cream off
ngôi thứ ba số ít
creams off
hiện tại phân từ
creaming off
quá khứ đơn
creamed off
quá khứ phân từ
creamed off
Các ví dụ
The corrupt official was accused of creaming off funds from the public project for personal gain.
Viên chức tham nhũng bị buộc tội rút ruột tiền từ dự án công vì lợi ích cá nhân.
02
hớt bọt, lấy lớp trên cùng
to take away or extract something from the top layer or surface
Các ví dụ
The chef used a ladle to cream off the froth from the top of the soup.
Đầu bếp đã sử dụng một cái muôi để hớt bọt trên cùng của món súp.



























