crabby
cra
ˈkræ
krā
bby
bi
bi
/kɹˈæbi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crabby"trong tiếng Anh

01

cáu kỉnh, dễ nổi giận

quick to express displeasure or anger
crabby definition and meaning
Các ví dụ
He tends to get crabby when he ’s hungry, snapping at people over minor things.
Anh ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh khi đói, quát mắng người khác vì những chuyện nhỏ nhặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng