Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crabby
01
cáu kỉnh, dễ nổi giận
quick to express displeasure or anger
Các ví dụ
He tends to get crabby when he ’s hungry, snapping at people over minor things.
Anh ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh khi đói, quát mắng người khác vì những chuyện nhỏ nhặt.
Cây Từ Vựng
crabbiness
crabby
crab



























