coy
coy
kɔɪ
koy
/kˈɔ‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coy"trong tiếng Anh

01

e thẹn, kín đáo

shy, modest, or reluctant to reveal one's true feelings or intentions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
coyest
so sánh hơn
coyer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician gave a coy response when asked about her plans for the upcoming election.
Chính trị gia đã đưa ra một câu trả lời e dè khi được hỏi về kế hoạch của cô cho cuộc bầu cử sắp tới.
02

e lệ, nhút nhát một cách giả tạo

affectedly modest or shy especially in a playful or provocative way
03

dè dặt, e thẹn

modestly or warily rejecting approaches or overtures
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng