cowpea
cow
ˈkaʊ
kaw
pea
pi:
pi

Định nghĩa và ý nghĩa của "cowpea"trong tiếng Anh

Cowpea
01

đậu mắt đen, đậu triều

a legume with a cream-colored skin and a kidney-shaped appearance 
cowpea definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cowpeas
Các ví dụ
As a vegetarian, she often turned to cowpea salads for a protein-packed dish. 

Là một người ăn chay, cô ấy thường chọn món salad đậu mắt đen cho một món ăn giàu protein.

02

đậu mắt đen, đậu triều

fruit or seed of the cowpea plant 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng