cowpea
Pronunciation
/kˈaʊpiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cowpea"trong tiếng Anh

Cowpea
01

đậu mắt đen, đậu triều

a legume with a cream-colored skin and a kidney-shaped appearance
cowpea definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cowpeas
Các ví dụ
They enjoyed a family gathering where a large pot of cowpea and vegetable stew simmered on the stove.
Họ đã tận hưởng một buổi tụ họp gia đình nơi một nồi lớn hầm đậu mắt đen và rau củ đang sôi lăn tăn trên bếp.
02

đậu mắt đen, đậu triều

fruit or seed of the cowpea plant
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng