counteract
coun
ˈkaʊn
kawn
ter
tər
tēr
act
ˌækt
ākt
/kˌa‍ʊntəɹˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "counteract"trong tiếng Anh

to counteract
01

chống lại, trung hòa

to act against something in order to reduce its effect
Transitive: to counteract effects of something
to counteract definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
counteract
ngôi thứ ba số ít
counteracts
hiện tại phân từ
counteracting
quá khứ đơn
counteracted
quá khứ phân từ
counteracted
Các ví dụ
Physical exercise is essential to counteract the sedentary lifestyle of office work.
Tập thể dục thể chất là điều cần thiết để chống lại lối sống ít vận động của công việc văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng