Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aircraft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aircraft
Các ví dụ
The military aircraft roared overhead, executing precise maneuvers during the airshow.
Máy bay quân sự gầm rú trên đầu, thực hiện các động tác chính xác trong buổi biểu diễn trên không.



























