to convince
con
kən
kēn
vince
ˈvɪns
vins
princequinceevincerinse

Định nghĩa và ý nghĩa của "convince"trong tiếng Anh

to convince
01

thuyết phục, làm cho tin

to make someone do something using reasoning, arguments, etc. 
Ditransitive: to convince sb to do sth
to convince definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
convince
ngôi thứ ba số ít
convinces
hiện tại phân từ
convincing
quá khứ đơn
convinced
quá khứ phân từ
convinced
Các ví dụ
I tried to convince my friend to join the hiking trip by highlighting the beautiful scenery and adventure it would offer. 

Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia chuyến đi bộ đường dài bằng cách nhấn mạnh phong cảnh đẹp và cuộc phiêu lưu mà nó sẽ mang lại.

02

thuyết phục, làm cho tin

to make someone feel certain about the truth of something 
Transitive: to convince sb of sth
to convince definition and meaning
Các ví dụ
The politician attempted to convince voters of the benefits of her policy proposals. 

Chính trị gia đã cố gắng thuyết phục cử tri về lợi ích của các đề xuất chính sách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng