contumacious
Pronunciation
/kɑːntuːmˈeɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contumacious"trong tiếng Anh

contumacious
01

ngang ngạnh, bướng bỉnh

openly defiant of rules, orders, or control
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contumacious
so sánh hơn
more contumacious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The protestors were labeled contumacious for ignoring the curfew.
Những người biểu tình đã bị gán mác cố chấp vì bỏ qua lệnh giới nghiêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng