Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conscious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conscious
so sánh hơn
more conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the fall, she was fully conscious and able to speak.
Sau cú ngã, cô ấy hoàn toàn tỉnh táo và có thể nói chuyện.
02
có chủ ý, có ý thức
done with purpose
Các ví dụ
She made a conscious effort to speak more slowly.
Cô ấy đã nỗ lực có ý thức để nói chậm hơn.
03
ý thức, biết rõ
having knowledge of something
Các ví dụ
I am conscious of the risks involved.
Tôi nhận thức được những rủi ro liên quan.
Cây Từ Vựng
consciously
consciousness
nonconscious
conscious



























