conscience
cons
ˈkɒn
kon
cience
ʃəns
shēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "conscience"trong tiếng Anh

Conscience
01

lương tâm

an internal guide for behavior based on principles of right and wrong according to an established code of ethics 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her conscience told her that what she had done was wrong. 

Lương tâm của cô ấy nói rằng những gì cô ấy đã làm là sai.

02

lương tâm, tiếng nói nội tâm

the conformity of one's actions to one's own personal, intuitive understanding, even if it differs from external rules or social pressures 
Các ví dụ
Politicians often ignore polls and public opinion if it goes against their conscience on important issues. 

Các chính trị gia thường bỏ qua các cuộc thăm dò và ý kiến công chúng nếu nó đi ngược lại lương tâm của họ về các vấn đề quan trọng.

03

lương tâm, sự hối hận

a feeling of shame when you do something immoral 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng