connubial
Pronunciation
/kənˈuːbɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "connubial"trong tiếng Anh

connubial
01

thuộc hôn nhân, liên quan đến vợ chồng

relating to marriage or the relationship between spouses
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The survey assessed connubial satisfaction among parents of young children.
Cuộc khảo sát đã đánh giá sự hài lòng hôn nhân giữa các bậc cha mẹ có con nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng