connubial
co
nnu
ˈnju:
nyoo
bial
biəl
biēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "connubial"trong tiếng Anh

connubial
01

thuộc hôn nhân, liên quan đến vợ chồng

relating to marriage or the relationship between spouses 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Their connubial home blended his minimalist style with her vintage finds. 

Ngôi nhà hôn nhân của họ kết hợp phong cách tối giản của anh với những món đồ cổ của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng