Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to connote
01
hàm ý, ám chỉ
to implicitly convey something such as an idea, feeling, etc. in addition to something's basic meaning
Transitive: to connote a meaning or idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
connote
ngôi thứ ba số ít
connotes
hiện tại phân từ
connoting
quá khứ đơn
connoted
quá khứ phân từ
connoted
Các ví dụ
His choice of formal language in the email connotes professionalism and seriousness.
Lựa chọn ngôn ngữ trang trọng trong email của anh ấy ám chỉ sự chuyên nghiệp và nghiêm túc.
02
ám chỉ, ngụ ý
to suggest or imply a particular consequence or condition
Transitive: to connote a consequence or condition
Các ví dụ
The decrease in tourist arrivals connotes economic troubles in the region.
Sự giảm số lượng khách du lịch ám chỉ những rắc rối kinh tế trong khu vực.
Cây Từ Vựng
connotation
connotative
connote



























